Updated at: 10-05-2022 - By: Thầy Vũ Xuân Anh

Câu 1

Video hướng dẫn giải

Trả lời câu 1 (trang 91 SGK Ngữ Văn 8 Tập 1)

Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương tương ứng với các từ ngữ toàn dân sau đây (yêu cầu học sinh làm vào vở).

Lời giải chi tiết:

STT Từ ngữ toàn dânTừ ngữ được dùng ở địa phương em
1Cha Bố, tía, cậu, thầy
2Mẹ Má, mợ ,u, vú, bầm
3Ông nội Ông nội
4Bà nội Bà nội
5Ông ngoại Ông ngoại, ông vãi
6Bà ngoại Bà ngoại, bà vãi
7Bác  (anh của cha) Bác trai
8Bác (vợ anh của cha) Bác gái
9Chú (em trai của cha) Chú
10Thím (vợ của chú) Thím
11Bác (chị của cha) Cô
12Bác (chồng chị của cha) Dượng
13Cô (em gái của cha) Cô
14Chú (chồng em gái của cha) Dượng
15Bác (anh của mẹ ) Cậu
16Bác (vợ anh của mẹ) Mợ
17Cậu (em trai của mẹ) Cậu
18Mợ (vợ em trai của mẹ) Mợ
19Dì (chị của mẹ ) Dù
20Dượng (chồng chị của mẹ) Dượng
21Dì (em gái của mẹ) Dì
22Dượng (chồng chị của mẹ) Dượng
23Anh trai Anh
24Chị dâu Chị
25Em trai em trai
26Em dâu (vợ của em trai) Em dâu
27Chị gái Chị gái
28Anh rể (chồng của chị gái) Anh rể
29Em gái Em gái
30Em rể (chồng của em gái) Em rể
31Con Con
32Con dâu (vợ của con trai) Con dâu
33Con rể (chồng của con gái) Con rể
34cháu (con của con) cháu

Câu 2

Video hướng dẫn giải

Trả lời câu 2 (trang 92 SGK Ngữ Văn 8 Tập 1)

Sưu tầm một số từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương khác.

Lời giải chi tiết:

– Miền Nam: ba, tía(cha); má (mẹ); nội (bà nội); ngoại (bà ngoại); má hai (chị gái của mẹ hoặc của cha); má năm…

– Miền Trung: thầy, bọ (cha); u, mế, mợ (mẹ); o (cô)…

Bài viết đã được cập nhật mới nhất vào 10/2022!